Giấy phép
kinh doanh rượu
CẬP NHẬT PHÁP LÝ:
(1) GP Phân phối – UBND CẤP TỈNH cấp (NĐ 146/2025, từ 01/07/2025).
(2) GP Bán lẻ – UBND CẤP XÃ cấp (NĐ 139/2025, từ 01/07/2025).
(3) GP Bán buôn – Sở Công Thương cấp (không đổi).
So sánh
Phân Biệt
03 loại giấy phép
| TIÊU CHÍ | PHÂN PHỐI RƯỢU | BÁN BUÔN RƯỢU | BÁN LẺ RƯỢU |
|---|---|---|---|
| Cơ quan cấp (sau 01/07/2025) | UBND cấp tỉnh ⚠️ Mới – NĐ 146/2025 | Sở Công Thương (không thay đổi) |
UBND cấp xã ⚠️ Mới – NĐ 139/2025 |
| Thời gian xử lý | 15 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
| Thời hạn GP | 05 năm | 05 năm | 05 năm |
| Chủ thể được cấp | Doanh nghiệp | Doanh nghiệp | DN / HTX / Hộ KD |
| Yêu cầu đặc biệt | Hệ thống ≥ 2 tỉnh/TP (≥ 1 TN bán buôn/tỉnh) |
Kho ≥ 50 m² sàn (≥ 1 TN bán lẻ/tỉnh) |
Địa điểm cố định (rượu ≥ 5,5 độ cồn) |
| Quyền NK trực tiếp | Có | Không | Không |
| Căn cứ pháp lý | NĐ 105/2017 NĐ 146/2025 | NĐ 105/2017 VBHN 53/2020 | NĐ 105/2017 NĐ 139/2025 |